A: 你 看, 那 是 不 是 中 国 人?
nǐ kàn, nà shì bú shì zhōng guó rén
Cậu xem, kia đâu phải người Trung Quốc
Nỉ khan, na sư pu sư trung quố rấn
B: 不 是。 他 是 韩 国 人。
bú shì, tā shì hán guó rén
Không phải, anh ta là người Hàn Quốc
Pú sứ, tha sư hán quố rấn
A: 你 认 不 认 识 他?
nǐ rèn bù rèn shí tā
Cậu quen anh ấy không?
Nỉ rân pú rân sứ tha
B: 认 识。 我 们 是 邻 居。 他 住 学生 宿 舍3楼15号, 我 住3楼17号。
rèn shi, wǒ men shì lín jū tā zhù xuéshēng sù shè 3lou15 hào wǒ zhù 3 lóu 17 hào
Quen chứ, bọn mình là hàng xóm mà. Anh ấy sống ở phòng số 15, lầu 3, mình sống ở lầu 3, số 17.
Rân sư, ủa mân sư lín chuy, tha tru xuế sâng su sơ san lấu sứ ủa hao ủa tru san lấu sứ tri hao
A: 他 叫 什 么 名 字?
tā jiào shén me míng zì
Anh ấy tên là gì?
Tha cheo sẩn mơ mính chự
B: 他 叫Tony。 他 也 学 习 汉 语。
tā jiào Tony,tā yě xué xí hàn yǔ
Anh ấy tên Tony, anh ấy cũng học tiếng Hán đấy
Tha cheo tony, tha rể xuế xí han rủy
A: 他 很 帅。 介 绍 我 们 认 识, 好吗?
tā hěn shuài. jiè shào wǒ men rèn shí. hǎoma
Anh ấy rất đẹp trai, cậu giới thiệu chúng tớ làm quen đi, được không?
Tha hẩn soai, chia sao ủa mân rân sứ, hảo ma
B: 好 的。 喂,Tony, 请 你 来 一 下。
hǎo de, wèi, Tony qǐng nǐ lái yī xià
Được mà, ê , Tony, đến đây một tý
Hảo tơ,uôi. tony sỉnh lái ý xa
Tony: 什 么 事 儿?
shén me shì ér
Chuyện gì thế?
Sẩn mơ sư
B: 我 介 绍 一 下: 这 是Jean, 我 的同 学, 这 是Tony, 我 的 朋 友。
wǒ jiè shào yī xià ,zhè shì Jean, wǒ de tóng xué zhè shì Tony,wǒ de péng yǒu
Mình giới thiệu một chút, đây là Jean, bạn học của mình, đây là Tony, bạn của mình
Ủa chia sao ý xa,trơ sư Jean ủa tơ thúng xuế trơ sư tony ủa tơ phấng rẩu
A: 你 好。
nǐ hǎo
Chào bạn
Ní hảo
Tony: 认 识 你 很 高 兴。
rèn shi nǐ hěn gāo xìng
Tôi rất vui được quen biết bạn
Rân sư nỉ hẩn cao xinh
A: Tony, 你 去 哪 儿?
Tony,.nǐ qù nǎ ér
Tony, bạn đi đâu thế?
Tony nỉ truy nả
Tony: 我 去 书 店 买 书。
wǒ qù shū diàn mǎi shū
Tôi tới hiệu sách mua sách
Ủa truy su ten mải su
A: 我 们 也 去 书 店 买 纸 和 笔。 我们 一 起 去 吧。 看, 那 是 不 是 校车?
wǒ men yě qù shū diàn mǎi zhǐ hé bǐ wǒmen yī qǐ qù ba. Kàn nà shì bú shì xiàochē
Chúng tôi cũng tới hiệu sách mua bút và giấy, chúng ta cùng đi nhé, nhìn kìa, có phải xe buýt của trường không nhỉ?
Ủa mân rể truy su ten mải trử hớ pỉ ủa mân y trỉ truy pa, khan na sư pú sư xeo sơ
B: 是。 我 们 坐 校 车 去 吧。
shì. wǒ men zuò xiào chē qù ba
Đúng rồi, chúng ta ngồi xe buýt đi nhé.
Sư, ủa mân chua xeo sơ truy pa
Thứ Hai, 1 tháng 6, 2015
Đơn xin việc bằng tiếng trung
姓名
Xìngmíng
Họ và tên
Xinh mính
性别
Xìngbié
Giới tính
Xinh pía
出生年月
Chūshēng nián yue
Ngày tháng năm sinh
Su sâng nén ruê
毕业院校
Bìyè yuàn xiào
Tốt nghiệp tại trường
Pi rê roén xeo
专业
Zhuānyè
Chuyên ngành
Troan rê
学历
Xuélì
Trình độ,Học lực
Xuế li
国籍
Guójí
Quốc tịch
Quố chí
健康情况
Jiànkāng qíngkuàng
tình trạng sức khỏe
Chen khang trính khoang
身高
Shēngāo
Chiều cao
Sân cao
身份证类型
Shēnfèn zhèng lèixíng
Loại hình CMT
Sân phân trâng lây xính
护照/身份证
Hộ chiếu/CMT
Hùzhào/shēnfèn zhèng
Hu trao/sân phân trâng
联系电话
Liánxì diànhuà
số điện thoại
Lén xí ten hoa
通信地址
Tōngxìn dìzhǐ
địa chỉ liên lạc
Thung xin ti trử
电子邮件
Diànzǐ yóujiàn
Email
Ten trử rấu chen
教育背景
Jiàoyù bèijǐng
Bối cảnh giáo dục
Cheo rúy pây chỉnh
主修课程
Zhǔ xiū kèchéng
Các môn học chính
Trủ xiêu khơ sấng
语言能力
Yǔyán nénglì
Năng lực ngoại ngữ
Rủy rén nấng li
计算机水平
Jìsuànjī shuǐpíng
trình độ tin học
Chi soan chi suổi phính
社会实践与任职
Shèhuì shíjiàn yǔ rènzhí
Hoạt động xã hội và chức vụ
Sơ huây sứ chen rủy rấn trứ
奖励情况
Jiǎnglì qíngkuàng
tình hình khen thưởng
Chẻng li trính khoang
自我评价
Zìwǒ píngjià
tự đánh giá
Chư ủa phính cha
求职意向
Qiúzhí yìxiàng
phương hướng tìm việc
Triêu trứ y xeng
---------------------------------------------------------------
越南社会主义共和国
Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguó
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Ruê nán sơ huây trủ y cung hớ quố
独立- 自由- 幸福
Dúlì- zìyóu- xìngfú
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tú li - trư rấu - xing phú
*****************************
职业申请书
Zhíyè shēnqǐng shū
Đơn xin việc
Trứ rê sâng trỉnh su
本人为
Běnrén wéi
Tôi tên là
Pẩn rấn guấy
省/ 市县/ 郡人
Shěng/ shì xiàn/ jùn rén
Người Tỉnh/Thành - Huyện/quận
Sẩng/sư xen/chuyn rấn
生于
Shēng yú
Sinh năm
Sâng rúy
身份证号码
Shēnfèn zhèng hàomǎ
Số chứng minh thư nhân dân
Sân phân châng hao mả
现住地址
Xiàn zhù dìzhǐ
Địa chỉ thường trú
Xen tru ti trử
文化程度
Wénhuà chéngdù
Trình độ văn hóa
Guấn hoa sấng tu
外文程度
Wàiwén chéngdù
Trình độ ngoại ngữ
Goai guấn sấng tu
专门技术( 或特长)
Zhuānmén jìshù (huò tècháng)
Kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường)
Troan mấn chi su (huô tứa sáng)
电脑操作
Diànnǎo cāozuò
Trình độ tin học
Ten nảo cao chua
体康
Tǐ kāng
Thể trạng (tình trạng sức khỏe)
Thỉ khang
申请人
Shēnqǐng rén
Người ứng tuyển
Sâng trỉnh rấn
年月日
Nián yue rì
Ngày tháng năm
Nén ruê rư
履历表
Lǚlì biǎo
Sơ yếu lý lịch
Lủy li pẻo
越文姓名
Yuè wén xìngmíng
Tên tiếng Việt
Ruê guấn xing mính
中文姓名
Zhōngwén xìngmíng
Tên tiếng Trung
Trung guấn xing mính
出生日期
Chūshēng rìqí
Ngày sinh
Su sâng rư trí
出生地点
Chūshēng dìdiǎn
Nơi sinh
Su sâng ti tẻn
婚姻情况
Hūnyīn qíngkuàng
Tình trạng hôn nhân
Huân rin trính khoang
联络号码
Liánluò hàomǎ
Số ĐT liên lạc
Lén lua hao nả
所申请的职位
Suǒ shēnqǐng de zhíwèi
Vị trí ứng tuyển
Sủa sâng trỉnh tơ trí guây
希望待遇
Xīwàng dàiyù
Đãi ngộ kỳ vọng
Xi oang tai ruy
现实地址
Xiànshí dìzhǐ
Địa điểm hiện tại
Xen sứ ti trử
学力
Xuélì
Trình độ
Xuế li
学校名称
Xuéxiào míngchēng
Tên trường
Xuế xeo mính sâng
就读时间
Jiùdú shíjiān
Thời gian học
Chiêu tú sứ chen
自 2000年至 2005 年
Zì 2000 nián zhì 2005 nián
từ năm 2000 đến năm 2005
程度及文凭名称 : 大学毕业证
Chéngdù jí wénpíng míngchēng: Dàxué bìyè zhèng
Tên văn bằng và trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học
Sấng tu chứ guấn phính mính sâng : Ta xuế pi rê trâng
语言或方言 : 英文及中文
Yǔyán huò fāngyán: Yīngwén jí zhōngwén
Ngôn ngữ hoặc phương ngữ: Anh văn và Trung văn
Rủy rén huô phang rén : ing guấn chứ trung guấn
能讲的语言或方言
Néng jiǎng de yǔyán huò fāngyán
Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói
Nấng chẻng tơ rủy rén huô phang rén
能写的文字
Néng xiě de wénzì
Ngôn ngữ có thể viết
Nấng xỉa tơ guấn chư
以往就业详情
Yǐwǎng jiùyè xiángqíng
Chi tiết công việc trước kia
Ỷ oảng chiêu rê xéng trính
商号名称
Shānghào míngchēng
Tên công ty (cửa hàng)
Sang hao mính sâng
所任职位
Suǒ rènzhí wèi
Vị trí đã đảm nhận
Suổ rân trứ guây
任职时间
Rènzhí shíjiān
Thời gian đảm nhận
Rân trứ sứ chen
离职理由
Lízhí lǐyóu
Lý do rời bỏ
Lý trứ lỉ rấu
现时职业
Xiànshí zhíyè
Chuyên ngành hiện tại
Xen sứ trứ rê
现时雇主地址
Xiànshí gùzhǔ dìzhǐ
Địa chỉ(nơi thuê việc) hiện tại
Xen sứ cu trủ ti trử
现时月薪
Xiànshí yuèxīn
Lương tháng hiện tại
Xen sứ ruê xin
服务时间
Fúwù shíjiān
Thời gian phục vụ
Phú u sứ chen
个人专长
Gèrén zhuāncháng
Sở trường cá nhân
Cơ rấn troản sáng
申请人签名
Shēnqǐng rén qiānmíng
Chữ ký người xin việc
Sân trỉnh rấn sen mính
Thứ Hai, 18 tháng 5, 2015
Dịch bài hát cái ôm tựa lưng
背对背拥抱
Bèiduìbèi yǒngbào
Cái ôm lưng tựa lưng
Pây tuây pay rủng pao
话总说不清楚
Huà zǒng shuō bu qīngchǔ
Lời nào em nói cũng đều không rõ ràng,
Hoa chủng sua pu trinh trủ
该怎么明了
Gāi zěnme míngliǎo
Anh phải hiểu thế nào đây?
Cai chẩn mơ mính lẻo
一字一句像圈套
Yī zì yījù xiàng quāntào
Từng câu từng chữ rối như tơ vò
Y chư y truy xeng troen thao
旧帐总翻不完
Jiù zhàng zǒng fān bù wán
Chuyện cũ qua rồi thì làm sao có thể quay trở lại.
Chiêu trâng chủng phan pu oán
谁无理取闹
Shuí wúlǐqǔnào
Là ai vô cớ giận dỗi?
Suấy ú lỷ trủy nao
你的双手甩开刚好的微妙
Nǐ de shuāngshǒu shuǎi kāi gānghǎo de wéimiào
Em khéo léo rút tay ra khỏi anh,
Nỉ tơ suang sẩu soải khai cang hảo tơ guấy meo
然后战火再燃烧
Ránhòu zhànhuǒ zài ránshāo
Rồi thổi bùng lên ngọn lửa chiến tranh giữa hai ta.
Rán hâu tran hủa chai rán sao
我们背对背拥抱
Wǒmen bèiduìbèi yǒngbào
Chúng ta dùng cách lưng tựa lưng để ôm nhau.
Ủa mân pây tuây pây rủng pao
滥用沉默在咆哮
Lànyòng chénmò zài páoxiāo
Lạm dụng quá sự im lặng sẽ hóa thành nỗi dâng trào.
Lan rung sấn mo chai pháo xeo
爱情来不及变老
Àiqíng láibují biàn lǎo
Tình yêu chưa kịp dẹp tan mối bất hòa xưa cũ
Ai trính lái pu chí pen lảo
葬送在烽火的玩笑
Zàngsòng zài fēnghuǒ de wánxiào
Đã bị chôn vùi bởi những hờn trách, oán than.
Trang sung chai phâng hủa tơ uán xeo
我们背对背拥抱
Wǒmen bèiduìbèi yǒngbào
Chúng ta dùng cách lưng tựa lưng để ôm nhau.
Ủa mân pây tuây pây rủng pao
真话兜著圈子乱乱绕
Zhēn huà dōuzhe quānzi luàn luàn rào
Những lời thật lòng cũng bị cuốn vào vòng luẩn quẩn rối ren.
Trân hoa tâu trơ quan chư loan loan rao
只是想让我知道
Zhǐshì xiǎng ràng wǒ zhīdào
Chỉ muốn để anh hiểu,
Trử sư xẻng rang ủa trư tao
只是想让你知道
Zhǐshì xiǎng ràng nǐ zhīdào
Chỉ là mong em biết:
Trử sứ xẻng rang nỉ trư tao
爱的警告(这警告)
Ài de jǐnggào (zhè jǐnggào)
Lời nhắc nhở của tình yêu.
Ai tơ chỉnh cao (trơ chỉnh cao)
我不要一直到
Wǒ bùyào yīzhí dào
Anh thật sự không muốn mọi chuyện
Ủa pú eo y trứ tao
形同陌路变成自找
Xíng tóng mòlù biàn chéng zì zhǎo
Sẽ đến mức đẩy chúng ta thành hai kẻ xa lạ.
Xính thúng mo lu pen sấng chư trảo
既然可以拥抱
Jìrán kěyǐ yǒngbào
Đã có thể ôm nhau
Chi rán khớ ỷ rủng pao
就不要轻易放掉
Jiù bùyào qīngyì fàng diào
Thì tại sao lại tùy tiện buông tay như thế?
Chiêu pú eo trinh y phang teo
Từ mới
Ôm - rủng pao/拥抱/yǒngbào
Rõ ràng - trinh trủ/清楚/qīngchǔ
Từng câu từng chữ - Y chư y truy/一字一句/Yī zì yījù
Của bạn - Nỉ tơ /你的/Nǐ de
Đôi tay - suang sẩu/双手/shuāngshǒu
Sau đó - Rán hâu/然后/Ránhòu
Lạm dụng - Lan rung/滥用/Lànyòng
Đến không kịp - lái pu chí/来不及/ láibují
Biến - pen/变/biàn
Lão,già - lảo/老/lǎo
Lời nói thật - Trân hoa/真话/Zhēn huà
Đều - tâu /兜/ dōu
Loạn - loan/乱/ luàn
Chỉ là - Trử sư /只是/Zhǐshì
Biết - trư tao/知道/zhīdào
Cảnh cáo - chỉnh cao/警告/jǐnggào
Không cần- pú eo/不要/bùyào
Thả - phang/放/ fàng
Rơi - teo/掉/diào
http://mp3.zing.vn/bai-hat/Cai-Om-Lung-Tua-Lung-Lam-Tuan-Kiet/ZWZFO6I9.html
Chủ Nhật, 17 tháng 5, 2015
Từ vựng tên quốc gia bằng tiếng trung

- Việt Nam – ruê nán/越南/Yuènán
- Hàn Quốc – hán quố/韩国/Hánguó
- Trung quốc – Trung quố/中国Zhōngguó
- Nhật Bản – Rư pẩn/日本/Rìběn
- Hoa Kỳ – Mẩy quố/美国/Měiguó
- Đài loan – thái oan/台湾/Táiwān
- Hồng kông – xeng cảng/香港/Xiānggǎng/cảng thơm
- Macao – ao mấn/澳门/Àomén
- Anh – ing quố/英国/Yīngguó
- Scotland - Su cớ lán/苏格兰/Sūgélán
- Brunei – guấn lái/文莱 /Wén lái/ Văn Lai
- Malaysia – mả lái xi a/马来西亚 /Mǎláixīyà/ Mã Lai Tây Á
- Singapore – xin cha po/新加坡 /Xīnjiāpō/ Tân Gia Pha
- Indonesia – in tu ní xi a/印度尼西亚 /Yìndùníxīyà/ Ấn Độ Tây Ni Á
- Pháp – pha quố/法国/Fàguó
- Campuchia – chẻn phủ trai/柬埔寨 /Jiǎnpǔzhài/Giản Bộ Trại
- Lào – láo ua/老挝 /Lǎowō/Lão Qua
- Thái Lan – Thai quố/泰国 /Tàiguó
- Myanma – Mẻn ten/缅甸 /Miǎndiàn/Miến Điện
- Xứ wales – Guây ở sư/威尔士/Wēi'ěrshì
- Sri Lanka – sư lỷ lán khả/斯里兰卡 /Sīlǐlánkǎ/ Tư Lí Lan Tạp
- Ấn Độ – in tu/印度/Yìndù
- Philippines – Phây luy pin/菲律宾/Fēilǜbīn/Phỉ Luật Tân
- Bhutan – pu tan/不丹 /Bù dān/Bất Đan
- Đức – tớ quố/德国/Déguó
- Mexico – mo xi cưa/墨西哥/Mòxīgē
- Canada – cha ná ta/加拿大/Jiānádà
- Nga – ớ quố/俄国/Éguó
- Bangladesh – mâng cha la quố/孟加拉国 /Mèngjiālā guó/Mạnh Gia Lạp Quốc
- Nepal – ní pó ở/尼泊尔 /Níbó’ěr/Ni Bạc Nhĩ
- Ý – y ta li/ 意大利/Yìdàlì
- Thụy điển – ruây tẻn/瑞典/Ruìdiǎn
- Phần lan – phân lán/芬兰/Fēnlán
- Na uy – nuố guây/挪威/Nuówēi
- Đan mạch – tan mai/丹麦/Dānmài
- Hà lan – Hớ lán/荷兰/Hélán
- Bồ đào nha – Phú tháo rá/葡萄牙/Pútáoyá
- Úc – ao ta li ra/澳大利亚/Àodàlìyǎ
- New zealand – xin xi lán/新西兰/Xīnxīlán
Và một số quốc gia khác
- Kazakhstan – 哈萨克斯坦 /Hāsàkè sītǎn/Cáp Tát Khắc Tư Thản
- Uzbekistan – 乌兹别克斯坦 /Wūzībiékè sītǎn/ Ô Tư Biệt Khắc Tư Thản
- Kyrgyzstan – 吉尔吉斯斯坦 /Jí’ěrjísī sītǎn/Cát Nhĩ Cát Tư Tư Thản
- Afghanistan – 阿富汗 /Āfùhàn/A Phú Hãn
- Iraq – 伊拉克 /Yīlākè/Y Lạp Khắc
- Pakistan – 巴基斯坦 /Bājīsītǎn/Ba Cơ Tư Thản
- Thổ Nhĩ Kỳ – 火鸡 /Huǒ jī/ Hỏa Kê
- Syria – 叙利亚 /Xùlìyǎ/Tư Lợi Á
- Israel – 以色列 /Yǐsèliè/Dĩ Sắc Liệt
- Qatar – 卡塔尔 /Kǎtǎ’ěr/Tạp Tháp Nhĩ
- Ả Rập Saudi – 沙特阿拉伯 /Shātè ālābó/Sa Đặc A Lạp Bá
Thứ Bảy, 16 tháng 5, 2015
好想好想 Hǎo xiǎng hǎo xiǎng Rất muốn rất muốn - Triệu Vi
好想好想 -赵薇 Vicki Zhao
Hǎo xiǎng hǎo xiǎng -zhào wēi
Rất muốn rất muốn - Triệu Vi
Hảo xẻng hảo xẻng - Trao guây
好想好想和你在一起
hǎo xiǎng hǎo xiǎng hé nǐ zài yì qǐ
Rất muốn rất muốn được ở bên anh
Hảo xẻng hảo xẻng hớ nỉ chai y trỉ
和你一起数天上的星星
hé nǐ yì qǐ shù tiān shàng de xīng xing
Được cùng anh đếm ngôi sao trên trời
Hớ nỉ y trỉ su then sang tơ xing xing
收集春天的细雨
shōu jí chūn tiān de xì yǔ
Mình cùng hứng những hạt mưa xuân
Sâu chí suân then tơ xi rủy
好想好想和你在一起
hǎo xiǎng hǎo xiǎng hé nǐ zài yì qǐ
Rất muốn rất muốn được ở bên anh
Hảo xẻng hảo xẻng hớ nỉ chai y trỉ
听你诉说古老的故事
tīng nǐ sù shuō gú lǎo de gù shi
Nghe anh kể những câu chuyện cổ tích
Thing nỉ su sua cú lảo tơ cu sư
细数你眼中的情意
xì shù nǐ yǎn zhōng dì qíng yì
Cảm nhận tình ý chân thành từ ánh mắt anh
Xi su nỉ rẻn trung ti trính y
好想好想好想好想
hǎoxiǎng hǎoxiǎng hǎoxiǎng hǎoxiǎng
Rất muốn rất muốn, rất muốn rất muốn
Hảo xẻng hảo xẻng hảo xẻng hảo xẻng
好想好想和你在一起
hǎo xiǎng hǎo xiǎng hé nǐ zài yì qǐ
Rất muốn rất muốn được ở bên anh
Hảo xẻng hảo xẻng hớ nỉ chai y trỉ
踏遍万水千山
tà biàn wàn shuǐ qiān shān
Cùng anh vượt qua trăm sông nghìn núi
Tha pen oan suẩy tren san
走遍海角天涯
zǒu biàn hǎi jiǎo tiān yá
Cùng anh đi đến chân trời góc biển
Chẩu pen hải chẻo then rá
…………………..
让每一个日子都串连成
ràng měi yí gè rì zi dōu chuàn lián chéng
Để mỗi ngày qua đi sẽ kết thành những
Rang mẩy y cơ rư tâu suan lén sấng
我们最美丽, 最美丽的回忆
wǒ men zuì měi lì ,zuì měi lì de huí yì
Kỷ niệm đẹp nhất, đẹp nhất của đôi ta
Ủa mân chuôi mẩy li, chuây mẩy li tơ huấy y
好想好想和你在一起
hǎo xiǎng hǎo xiǎng hé nǐ zài yì qǐ
Rất muốn rất muốn được ở bên anh
Hảo xẻng hảo xẻng hớ nỉ chai y trỉ
并肩看天边的落日
bìng jiān kàn tiān biān de luò rì
Kề vai anh ngắm mặt trời lặn
Ping chen khan then pen tơ luô rư
并肩听林间的鸟语
bìng jiān tīng lín jiān de niǎo yǔ
Và nghe tiếng chim ca hót trong rừng
Ping chen thinh lín chen tơ nẻo rủy
Từ Mới
Rất muốn,rất nhớ - hảo xẻng/好想/hǎo xiǎng
Mùa xuân - suân then/春天/chūn tiān
Ở cùng bạn - hớ nỉ y trỉ/和你一起 /hé nǐ zài yì qǐ
Nghe - thinh/听/tīng
Nói - suô/说/shuō
Nước - suẩy/水/shuǐ
Sơn,núi,rừng - san/山/shān
Chân trời góc biển - hải chẻo then rá/海角天涯/hǎi jiǎo tiān yá
Môi một ngày - mẩy y cơ rư/每一个日/měi yí gè rì
Thành - sấng/成/chéng
Hồi ức - huấy y/回忆/huí yì
Chim - nẻo/鸟/niǎo
http://mp3.zing.vn/bai-hat/Rat-Muon-Rat-Muon-Trieu-Vy/ZWZCOA6F.html
Thứ Hai, 4 tháng 5, 2015
Học tiếng trung qua bài thêm một lần đau
错错错
你总说是我的错
nǐ zǒng shuō shì wǒ de cuò
Anh vẫn thường nói rằng là sai lầm của em
nỉ trủng sua sư ủa tơ suô
可你自己总太过自我
kě nǐ zì jǐ zǒng tài guò zì wǒ
Nhưng anh có bao giờ biết rằng anh còn hơn em nữa
khở nỉ chư chỉ trủng thái quô chư ủa
争吵的时候你习惯沉默
zhēng chǎo de shí hòu nǐ xí guàn chén mò
Những khi tranh cãi anh lại thường im lăng
trâng trảo tơ sứ hâu nỉ xí quan sấn mo
这样怎么能揭开迷惑 错错错是我的错
zhè yàng zěn me néng jiē kāi mí huo cuò cuò cuò shì wǒ de cuò
Như vậy đâu có thể giải quyết được những mâu thuẫn Sai Sai Sai! Là sai lầm của anh
trơ rang chẩn mơ nấng chỉa khai mí hua suô suô suô sư ủa tơ suô
热恋的时候怎么不说
rè liàn de shí hòu zěn me bù shuō
Tại sao khi còn yêu em anh lại không nói ra điều đó
Những mệt mỏi của cuộc sống anh chẳng biết phải làm sao
sâng huố tơ ú nai ủa ỷ hảo khuân huô
你能不能不要再罗嗦
nǐ néng bù néng bù yào zài luō suō
Xin em hãy đừng trách móc nữa
nỉ nấng pu nấng pu eo trai lua sua
最好沉默
zuì hǎo chén mò
Anh chỉ biết im lặng mà thôi
chuôi hảo sấn mo
--------------------------------------
我们曾爱过也哭过
wǒ men céng ài guò yě kū guò
Chúng ta đã từng yêu nhau, và đã từng khóc
ủa mân sấng ai quô rể khu quô
好不容易一起生活
hǎo bù róng yì yì qǐ shēng huó
Thật không dễ dàng để được ở bên nhau
hảo pu rúng y y trỉ sâng huá
以为我们会度过
yǐ wéi wǒ men huì dù guò
Anh cứ nghĩ rằng chúng ta sẽ cùng nhau
ỷ guấy ủa mân huây tu quô
艰难的时刻
jiān nán de shí kè
Vượt qua những giây phút khó khăn
chen nán tơ sứ khơ
我们曾走过也停过
wǒ men céng zǒu guò yě tíng guò
Chúng ta đã từng bên nhau, và cũng có lúc đã từng dừng lại
Cả hai cũng đều cố chấp như vậy
pỉ sử tâu na mơ tơ trứ truố
因为相信我们的爱
yīn wei xiāng xìn wǒ men de ài
Bởi vì tin rằng tình yêu của chúng ta
Chưa bao giờ thay đổi
súng mấy rẩu pen quô
Những tâm sự trong tim thì hãy thành thật mà nói ra
Đừng dùng nước mắt để thay cho những gì muốn nói
pía rung lây suẩy tai thi suy sua
毕竟我们都深爱过
bì jìng wǒ men dōu shēn ài guò
Dù sao thì cũng ta đã từng yêu nhau sâu đậm
pi ching ủa mân tâu sân ai quô
Xin đừng tranh cãi gay gắt như vậy…
pu xẻng chai sảo cơ nỉ sử ủa húa
Từ mới
Thói quen - xí quan/习惯/xí guàn
Như thế nào - chẩn mơ răng/怎么样/zěn me yàng
Gỡ bỏ - chỉa khai/揭开/jiē kāi
Sống - sâng huố/生活/shēng huó
Nói lung tung - luô sua/罗嗦/luō suō
Qua - quô/过/guò
Khó khăn - chen nán/艰难/jiān nán
Dừng - thính/停/tíng
Bởi vì - in guây/因为/yīn wei
Đừng - pía/别/bié
Dùng - rung/用/yòng
Đều - tâu/都/dōu
http://mp3.zing.vn/bai-hat/Them-Mot-Lan-Dau-Nhac-Hoa-Dang-Cap-Nhat/IW80DDAW.html
你总说是我的错
nǐ zǒng shuō shì wǒ de cuò
Anh vẫn thường nói rằng là sai lầm của em
nỉ trủng sua sư ủa tơ suô
可你自己总太过自我
kě nǐ zì jǐ zǒng tài guò zì wǒ
Nhưng anh có bao giờ biết rằng anh còn hơn em nữa
khở nỉ chư chỉ trủng thái quô chư ủa
争吵的时候你习惯沉默
zhēng chǎo de shí hòu nǐ xí guàn chén mò
Những khi tranh cãi anh lại thường im lăng
trâng trảo tơ sứ hâu nỉ xí quan sấn mo
这样怎么能揭开迷惑 错错错是我的错
zhè yàng zěn me néng jiē kāi mí huo cuò cuò cuò shì wǒ de cuò
Như vậy đâu có thể giải quyết được những mâu thuẫn Sai Sai Sai! Là sai lầm của anh
trơ rang chẩn mơ nấng chỉa khai mí hua suô suô suô sư ủa tơ suô
热恋的时候怎么不说
rè liàn de shí hòu zěn me bù shuō
Tại sao khi còn yêu em anh lại không nói ra điều đó
rưa len tơ sứ hâu chẩn mơ pú sua
生活的无奈我已好困惑
shēng huó de wú nài wǒ yǐ hǎo kùn huòNhững mệt mỏi của cuộc sống anh chẳng biết phải làm sao
sâng huố tơ ú nai ủa ỷ hảo khuân huô
你能不能不要再罗嗦
nǐ néng bù néng bù yào zài luō suō
Xin em hãy đừng trách móc nữa
nỉ nấng pu nấng pu eo trai lua sua
最好沉默
zuì hǎo chén mò
Anh chỉ biết im lặng mà thôi
chuôi hảo sấn mo
--------------------------------------
我们曾爱过也哭过
wǒ men céng ài guò yě kū guò
Chúng ta đã từng yêu nhau, và đã từng khóc
ủa mân sấng ai quô rể khu quô
好不容易一起生活
hǎo bù róng yì yì qǐ shēng huó
Thật không dễ dàng để được ở bên nhau
hảo pu rúng y y trỉ sâng huá
以为我们会度过
yǐ wéi wǒ men huì dù guò
Anh cứ nghĩ rằng chúng ta sẽ cùng nhau
ỷ guấy ủa mân huây tu quô
艰难的时刻
jiān nán de shí kè
Vượt qua những giây phút khó khăn
chen nán tơ sứ khơ
我们曾走过也停过
wǒ men céng zǒu guò yě tíng guò
Chúng ta đã từng bên nhau, và cũng có lúc đã từng dừng lại
ủa mân sấng trẩu quô rể thính quô
彼此都那么的执着
bǐ cǐ dōu nà me de zhí zhuóCả hai cũng đều cố chấp như vậy
pỉ sử tâu na mơ tơ trứ truố
因为相信我们的爱
yīn wei xiāng xìn wǒ men de ài
Bởi vì tin rằng tình yêu của chúng ta
in guây xeng xin ủa mân tơ ai
从没有变过
cóng méi yǒu biàn guòChưa bao giờ thay đổi
súng mấy rẩu pen quô
心里有什么就坦白的说
xīn lǐ yǒu shén me jiù tǎn bái de shuōNhững tâm sự trong tim thì hãy thành thật mà nói ra
xin lỷ rẩu sấn mơ chiêu thản pái tơ sua
别用泪水代替诉说
bié yòng lèi shuǐ dài tì sù shuōĐừng dùng nước mắt để thay cho những gì muốn nói
pía rung lây suẩy tai thi suy sua
毕竟我们都深爱过
bì jìng wǒ men dōu shēn ài guò
Dù sao thì cũng ta đã từng yêu nhau sâu đậm
pi ching ủa mân tâu sân ai quô
不想再吵个你死我活
bù xiǎng zài chǎo gè nǐ sǐ wǒ huóXin đừng tranh cãi gay gắt như vậy…
pu xẻng chai sảo cơ nỉ sử ủa húa
Từ mới
Thói quen - xí quan/习惯/xí guàn
Như thế nào - chẩn mơ răng/怎么样/zěn me yàng
Gỡ bỏ - chỉa khai/揭开/jiē kāi
Sống - sâng huố/生活/shēng huó
Nói lung tung - luô sua/罗嗦/luō suō
Qua - quô/过/guò
Khó khăn - chen nán/艰难/jiān nán
Dừng - thính/停/tíng
Bởi vì - in guây/因为/yīn wei
Đừng - pía/别/bié
Dùng - rung/用/yòng
Đều - tâu/都/dōu
http://mp3.zing.vn/bai-hat/Them-Mot-Lan-Dau-Nhac-Hoa-Dang-Cap-Nhat/IW80DDAW.html
Thứ Bảy, 2 tháng 5, 2015
Học tiếng trung qua bài biệt khúc chờ nhau (tân dòng sông ly biệt)
情深深雨濛濛 - 赵薇/Vicki Zhao
Qíng shēn shēn yǔ méngméng - Zhào Wēi
Tình sâu thẳm mưa mịt mù - Triệu Vy
Trính sân sân rủy mấng mấng - Trao guây
情深深雨濛濛
qíng shēn shēn yǔ méng méng
Tình sâu thẳm mưa mịt mù
Trính sân sân rủy mấng mấng
多少樓台煙雨中
duō shǎo lóu tái yān yǔ zhōng
Bao lâu dài chìm trong mưa bụi nhòa
tuô sảo lấu thái ren rủy trung
記得當初你儂我儂
jì dé dāng chū nǐ nóng wǒ nóng
Nhớ lại tình ta vấn vương thưở ban đầu
tri tứa tang su nỉ núng ủa núng
車如流水馬如龍
chē rú liú shuǐ mǎ rú lóng
Nơi phồn hoa đô hội
sơ rúy liếu suẩy mả rú lúng
儘管狂風平地起
jǐn guǎn kuáng fēng píng dì qǐ
Dù trải qua bao phong ba ,bão tố
chin quản khoáng phâng phính ti trỉ
美人如玉劍如虹
měi rén rú yù jiàn rú hóng
Ta vẫn có niềm vui trọn vẹn
mẩy rấn rú ruy chen rú húng
情深深雨濛濛
qíng shēn shēn yǔ méng méng
Tinh sâu thẳm, mưa bụi nhòa
trính sân sân rủy mấng mấng
世界只在你眼中
shì jiè zhǐ zài nǐ yǎn zhōng
Em thấy cả thế giới trong đôi mắt anh
sư chia trử trai nỉ rẻn trung
相逢不晚 為何匆匆
xiàng féng bú wǎn wéi hé cōng cōng
Đã gặp anh từ lâu, nhưng sao giờ lại vạn trùng cách xa
xeng phấng pú uản guấy hớ sung sung
山山水水幾萬重
shān shān shuǐ shuǐ jǐ wàn zhòng
Một tiếng hát vút cao nơi đâu đó vọng về
san san suẩy suẩy chỉ oan trung
一曲高歌千行淚
yī qǔ gāo gē qiān háng lèi
Nước mắt em tuôn rơi
y trủy cao gơ tren háng lây
情在迴腸盪氣中
qíng zài huí cháng dàng qì zhōng
Một bản tình rung động lòng người
trính trai huấy sáng tang tri trung
情深深雨濛濛
qíng shēn shēn yǔ méng méng
Tình sâu thẳm ,mưa bụi nhòa
trính sân sân rủy mấng mấng
天也無盡地無窮
tiān yě wú jìn dì wú qióng
Trời thì cao mà đất thì rộng
then rể ú chin ti ú trung
高樓望斷情有獨鍾
gāo lóu wàng duàn qíng yǒu dú zhōng
Trong em đều là bóng hình anh
cao lấu uoang tuan trính rẩu tu trung
盼過春夏和秋冬
pàn guò chūn xià hé qiū dōng
Mong anh qua từng ngày xuân hạ thu đông
phan quô suân xa hớ triêu tung
盼來盼去盼不盡
pàn lái pàn qù pàn bú jìn
Em cứ chờ ,chờ mãi.
phan lái phan truy phan pu chin
天涯何處是歸鴻
tiān yá hé chǔ shì guī hóng
Biết đến ngày nào anh trở về ?
then rá hớ sủ sư cuây húng
***
Từ mới
Sâu - sân sân/深深/shēn shēn
Mờ hổ - mấng mấng/濛濛/méng méng
Tình - trính/情/qíng
Bao nhiêu - tuô sảo/多少/duō shǎoLâu đài - lấu thái/樓台/lóu tái
Mưa - rủy/雨/yǔ
Nhớ - chi tứa/記得/jì dé
Xe cộ - sơ/車/chē
Như - rú/如/rú
Nước - suẩy/水/shuǐ
Ngựa - mả/馬/mǎ
Rồng - lúng/龍/lóng
Mắt - rẻn trung/眼中/yǎn zhōng
Núi,sơn - san/山/shān
Xuân - suân/春/chūn
Xạ - xa/夏/xià
Thu -triêu/秋/qiū
Đông - tung/冬/dōng
http://mp3.zing.vn/bai-hat/Tan-Dong-Song-Ly-Biet-Trieu-Vy/IW9I6A87.html
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)


